歷盡滄桑
lịch tận thương tang
Hán Việt: lịch tận thương tang · Pinyin: lì jìn cāng sāng
Tổng quan
đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống | đã kinh qua nhiều gian khổ
Nghĩa
Việt
- Cihui đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống | đã kinh qua nhiều gian khổ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻經歷無數事故與變化。如:「言談間,歷盡滄桑的老友流露出對過往歲月的許多傷感。」
Eng
- CC-CEDICT to have been through the hardships of life|to have been through the mill
- Cihui to have been through the hardships of life; to have been through the mill