歸併
quy tinh
Hán Việt: quy tinh · Pinyin: guī bìng
Tổng quan
gộp lại | thêm | sáp nhập
Nghĩa
Việt
- Cihui gộp lại | thêm | sáp nhập
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 合併。《儒林外史》第三三回:「足足鬧了半年,房子歸併妥了。」《文明小史》第三二回:「只要把以後的歸併學堂裡,作為長年經費,不是一舉兩得麼?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把这个并到那个里头;并入:撤销第三组,把人~到第一组和第二组;合在一起;归拢:把三笔账~起来,一共是五千五百元。
Eng
- CC-CEDICT to put together|to add|to merge
- Cihui to put together; to add; to merge