归帐路头 quy trướng lộ đầu Hán Việt: quy trướng lộ đầu Tổng quan Cấu tạo: 归 (quy) + 帐 (trướng) + 路 (lộ) + 头 (đầu)Hán Việtquy trướng lộ đầuCấu tạo归 + 帐 + 路 + 头 · quy + trướng + lộ + đầu nghĩa thành phần: quy + trướng + lộ + đầu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 吳人稱財神為「路頭菩薩」。舊時妓院對嫖客在端午、中秋、年底這三節結帳,結帳時要祭財神,稱為「歸帳路頭」。《海上花列傳》第二七回:「該兩日還算好,難下去歸帳路頭,家家有點檯面哉。」