歸真反璞
quy chân phản phác
Hán Việt: quy chân phản phác · Pinyin: guī zhēn fǎn pú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.除去外飾,回復淳樸的本性。《戰國策.齊策四》:「歸真反璞,則終身不辱。」 2.死亡。常用於弔喪輓聯。也作「歸真返璞」。
Eng
- Cihui 歸真反璞 uīzhēnfǎnpú f.e. recover man's original simplicity