歸馬放牛

guī mǎ fàng niú quy mã phóng ngưu

Hán Việt: quy mã phóng ngưu · Pinyin: guī mǎ fàng niú

Tổng quan

Cấu tạo: (quy) + (mã) + (phóng) + (ngưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放回戰時軍用的牛、馬。比喻息兵。語本《書經.武成》:「乃偃武修文,歸馬於華山之陽,放牛於桃林之野,示天下弗服。」

Eng

  • Cihui 歸馬放牛 uīmǎfàngniú id. leave military pursuits and promote culture