死不要臉
tử bất yếu kiểm
Hán Việt: tử bất yếu kiểm · Pinyin: sǐ bù yào liǎn
Tổng quan
không biết xấu hổ hoàn toàn | vô cùng trơ trẽn
Nghĩa
Việt
- Cihui không biết xấu hổ hoàn toàn | vô cùng trơ trẽn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極言不知羞恥,為罵人的話。如:「他明明身強體健卻不去工作,反而死不要臉的到街上乞討。」
Eng
- CC-CEDICT to know no shame|to be totally shameless
- Cihui to know no shame; to be totally shameless