死不足惜

sǐ bù zú xī tử bất túc tích

Hán Việt: tử bất túc tích · Pinyin: sǐ bù zú xī

Tổng quan

Cấu tạo: (tử) + (bất) + (túc) + (tích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.即使死了也不以為可惜。表示不怕死。《東周列國志》第二一回:「汝誘吾至此,我一身死不足惜,吾主兵到,汝君臣國亡身死,只在早晚,教你悔之無及!」 2.死了也不會令人感到可惜。如:「他這人壞事做盡,真是死不足惜!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 足:值得;惜:吝惜或可惜。形容不怕死或死得没有价值。
  • Tân Hoa Tự Điển 足值得;惜吝惜或可惜。形容不怕死或死得没有价值。

Eng

  • Cihui 死不足惜 ǐbùzúxī f.e. death is not to be regretted (if it serves a purpose)