死中得活

tử trung đắc hoạt

Hán Việt: tử trung đắc hoạt

Tổng quan

TỬ TRUNG ĐẮC HOẠT Thiền lâm phương ngữ. Trong chết được sống. 1. Dụ cho trừ sạch vọng tâm phân biệt, tình thức tri kiến, thấy rõ bản tánh. Tử Cái Thiện Chiểu trong CĐTĐL q. 24 ghi: 僧問: ‘死中得活時如何? ’師曰:‘抱鐮刮骨熏天地,炮烈棺中求托生。’ Tăng hỏi: Trong chết được sống khi ấy thì sao? Sư bảo: Dùng liềm nạo xương xông trời đất, Pháo nổ trong hòm cầu thác sanh. 2. Công án, câu hỏi nổi tiếng của Triệu Châu Tùng Thẩm đời…

Cấu tạo: (tử) + (trung) + (đắc) + (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỬ TRUNG ĐẮC HOẠT Thiền lâm phương ngữ. Trong chết được sống. 1. Dụ cho trừ sạch vọng tâm phân biệt, tình thức tri kiến, thấy rõ bản tánh. Tử Cái Thiện Chiểu trong CĐTĐL q. 24 ghi: 僧問: ‘死中得活時如何? ’師曰:‘抱鐮刮骨熏天地,炮烈棺中求托生。’ Tăng hỏi: Trong chết được sống khi ấy thì sao? Sư bảo: Dùng li…