死中求生
tử trung cầu sanh
Hán Việt: tử trung cầu sanh · Pinyin: sǐ zhōng qiú shēng
Tổng quan
tìm đường sống trong cõi chết (thành ngữ) | chiến đấu để giành lấy sự sống
Nghĩa
Việt
- Cihui tìm đường sống trong cõi chết (thành ngữ) | chiến đấu để giành lấy sự sống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在極危險的處境中掙扎以求取生路。《後漢書.卷一三.公孫述傳》:「男兒當死中求生,可坐窮乎!」也作「死裡求生」、「死中求活」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在极危险的境地中努力挣扎以求生路。
Eng
- CC-CEDICT to seek life in death (idiom); to fight for one's life
- Cihui to seek life in death (idiom); to fight for one's life