死乞白賴

sǐ qǐ bái lài tử khất bạch lại

Hán Việt: tử khất bạch lại · Pinyin: sǐ qǐ bái lài

Tổng quan

quấy rầy ai đó hết lần này đến lần khác

Cấu tạo: (tử) + (khất) + (bạch) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quấy rầy ai đó hết lần này đến lần khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 死命糾纏、拚命耍賴。《醒世姻緣傳》第三二回:「這可虧了他三個死乞白賴的拉住我,不叫我打他。」也作「死氣白賴」、「死求白賴」。

Eng

  • CC-CEDICT to pester someone again and again
  • Cihui to pester someone again and again