死於非命

sǐ yú fēi mìng tử vu phi mệnh

Hán Việt: tử vu phi mệnh · Pinyin: sǐ yú fēi mìng

Tổng quan

cái chết thảm khốc (thành ngữ) | chết trong thảm họa | chết không tự nhiên

Cấu tạo: (tử) + (vu) + (phi) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái chết thảm khốc (thành ngữ) | chết trong thảm họa | chết không tự nhiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非命:横死。在意外的灾祸中死亡。
  • Tân Hoa Tự Điển 非命横死。在意外的灾祸中死亡。

Eng

  • CC-CEDICT violent death (idiom); to die in a disaster|an unnatural death
  • Cihui 死於非命 ǐyúfēimìng f.e. die an unnatural/violent death