死伤相枕

sǐ shāng xiāng zhěntử thương tương chẩm

Hán Việt: tử thương tương chẩm · Pinyin: sǐ shāng xiāng zhěn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

死亡受伤者相互枕藉而卧。形容伤亡者多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

死亡和受傷的人互相枕臥。形容傷亡眾多。唐.陸贄〈奉天請罷瓊林大盈二庫狀〉:「頃者六師初降,百物無儲,外扞凶徒,內防危堞,晝夜不息,迨將五旬,凍餒交侵,死傷相枕。」也作「死傷相藉」。

Cấu tạo: 死 (tử) + 傷 (thương) + 相 (tương) + 枕 (chẩm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死亡受伤者相互枕藉而卧。形容伤亡者多。

Từ liên quan

Gần nghĩa

死伤者 · 死伤枕藉 · 死伤相藉 · 死伤人数 · 死伤惨重 · 死伤不计其数