死去活来
tử khứ hoạt lai
Hán Việt: tử khứ hoạt lai · Pinyin: sǐ qù huó lái
Tổng quan
thập tử nhất sinh (thành ngữ) , chịu khổ cùng cực , cận kề cái chết chết đi sống lại。死過去又醒過來,形容極度的悲哀或疼痛。
指因极度的疼痛或悲哀,晕过去,又醒过来。多形容被打得很惨,或哭得很厉害。
昏死過去又醒來。形容非常痛苦或悲傷。《紅樓夢》第一○三回:「只見香菱已哭得死去活來,寶蟾反得意洋洋。」《文明小史》第三七回:「慕政大哭一場,他母親也自哭得死去活來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thập tử nhất sinh (thành ngữ)
- Cihui chịu khổ cùng cực
- Cihui cận kề cái chết chết đi sống lại。死過去又醒過來,形容極度的悲哀或疼痛。
- Biên soạn hover between life and death; pine away
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.昏厥过去又苏醒过来。形容极度的痛苦或悲哀。
Eng
- Cihui to hover between life and death (idiom); to suffer terribly; within an inch of one's life
Đức
- Handedict furchtbar (weinen, schmerzen, geschlagen werden u. a.)