死地求生

sǐ dì qiú shēng tử địa cầu sanh

Hán Việt: tử địa cầu sanh · Pinyin: sǐ dì qiú shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (tử) + (địa) + (cầu) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在絕境中求生存。《新唐書.卷一八九.趙犫傳》:「士貴建功立名節,今雖眾寡不敵,男子當死地求生,徒懼無益也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在极危险的境地中求取生存。