死守

sǐ shǒu tử thủ

Hán Việt: tử thủ · Pinyin: sǐ shǒu

Tổng quan

bảo vệ tài sản đến chết | bám chặt vào thói quen cũ | không thay đổi iữ vững tới chết, tới cùng. tử thủ tử thủ ☆Giữ vững tới chết, tới cùng.

Cấu tạo: (tử) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo vệ tài sản đến chết | bám chặt vào thói quen cũ | không thay đổi iữ vững tới chết, tới cùng. tử thủ tử thủ ☆Giữ vững tới chết, tới cùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拚死防守。唐.韓愈〈張中丞傳後序〉:「外無待而猶死守,人相食且盡,雖愚人亦能數日而知死處矣!」《三國演義》第一一回:「其鄄城、東阿、范縣三處,賴荀彧、程昱二人設計相連,死守城郭。」 2.固執遵守,不知變通。如:「你別死守著老規矩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拼死守住:~阵地;固执而不知变通地遵守:~老规矩。

Eng

  • CC-CEDICT to defend one's property to the death|to cling obstinately to old habits|die-hard
  • Cihui to defend one's property to the death; to cling obstinately to old habits; die-hard

ja

  • JMdict defending to the last|desperate defence|stubborn defence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坚守 · 苦守