堅守

jiān shǒu kiên thủ

Hán Việt: kiên thủ · Pinyin: jiān shǒu

Tổng quan

giữ vững | kiên trì

Cấu tạo: (kiên) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ vững | kiên trì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 堅固的防守,不輕易放棄。《墨子.號令》:「官吏豪傑與計堅守者,十人。」《三國演義》第二回:「張寶帶箭逃脫,走入陽城,堅守不出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚决守卫;不离开:~阵地|~岗位;坚定遵守;不背离:~承诺丨~信义。

Eng

  • CC-CEDICT to hold fast to|to stick to
  • Cihui to hold fast to; to stick to

ja

  • JMdict strong defense|strong defence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

固守 · 恪守 · 死守 · 苦守 · 遵守

Từ trái nghĩa

弃守 · 撤退 · 退却