死得其所

sǐ dé qí suǒ tử đắc kì sở

Hán Việt: tử đắc kì sở · Pinyin: sǐ dé qí suǒ

Tổng quan

chết có ý nghĩa; chết đúng chỗ。形容死得有意義、有價值(所:處所,地方)。 一個人為人民利益而死就是死得其所。 một người vì lợi ích của nhân dân mà chết thì là một cái chết có ý nghĩa.

Cấu tạo: (tử) + (đắc) + (kì) + (sở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết có ý nghĩa; chết đúng chỗ。形容死得有意義、有價值(所:處所,地方)。 一個人為人民利益而死就是死得其所。 một người vì lợi ích của nhân dân mà chết thì là một cái chết có ý nghĩa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人死得有意義有價值。《魏書.卷七八.張普惠傳》:「人生有死,死得其所,夫復何恨。」明.朱鼎《玉鏡臺記》第二六齣:「人生自古誰無死,只要死得其所,吾復何恨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 所:处所,地方;得其所:得到合适的地方。指死得有价值,有意义。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.文公二年》"瞫(狼瞫)曰'吾未获死所。'"后因以"死得其所"谓死得有意义。
  • Tân Hoa Tự Điển 所处所,地方;得其所得到合适的地方。指死得有价值,有意义。

Eng

  • Cihui 死得其所 ǐdéqísuǒ f.e. die a worthy death