死心

sǐ xīntử tâm

Hán Việt: tử tâm · Pinyin: sǐ xīn

Tổng quan

hết hi vọng; mất hi vọng; tuyệt vọng; lòng đã chết

新华 · Tân Hoa Đại lục

不再寄托希望; 断了念头:失败多次,他仍不~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.斷絕意念。《紅樓夢》第一九回:「且凡老少房中所有親侍的女孩子們,更比待家下眾人不同,平常寒薄人家的小姐也不能那樣尊重的。因此他母子兩個也就死心不贖了。」 2.竭誠盡意,報效至死的決心。《戰國策.趙策四》:「今太子走,諸善太子者,皆有死心。」《後漢書.卷六六.陳蕃傳》:「伏見前司隸校尉李膺、太僕杜密、太尉掾范滂等,正身無玷,死心社稷。」

Cấu tạo: 死 (tử) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ bỏ
  • Cihui thừa nhận thất bại
  • Cihui ngừng can thiệp
  • Cihui tự chấp nhận mất mát
  • Cihui không còn ảo tưởng về nữa
  • Tần suất từ từ bỏ , thừa nhận thất bại , ngừng can thiệp , tự chấp nhận mất mát , không còn ảo tưởng về nữa; hết hi vọng; mất hi vọng; tuyệt vọng; lòng đã chết; mất hy vọng; tuyệt vọng; lòng đã chết; trái tim đã chết; hết hi vọng; mất hi vọng
  • Biên soạn 1. give up hope/idea/etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.斷絕意念。《紅樓夢》第一九回:「且凡老少房中所有親侍的女孩子們,更比待家下眾人不同,平常寒薄人家的小姐也不能那樣尊重的。因此他母子兩個也就死心不贖了。」 2.竭誠盡意,報效至死的決心。《戰國策.趙策四》:「今太子走,諸善太子者,皆有死心。」《後漢書.卷六六.陳蕃傳》:「伏見前司隸校尉李膺、太僕杜密、太尉掾范滂等,正身無玷,死心社稷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不再寄托希望; 断了念头:失败多次,他仍不~。

Eng

  • Cihui to give up; to admit failure; to drop the matter; to reconcile oneself to loss; to have no more illusions about
  • Tần suất từ v.o. 1. give up hope/idea/etc. , Nǐ sǐle zhè ⁵tiáo xīn ba. You'd better give up the idea. 2. do sth. with all one's heart and soul , Tā ∼ wèi zhǔzi xiàoláo. He serves his boss with all his heart and soul

Đức

  • Handedict Resignation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

牵挂 · 留恋 · 贪恋 · 迷恋