贪恋
tham luyến
Hán Việt: tham luyến · Pinyin: tān liàn
Tổng quan
rất lưu luyến; mãi mê; ham mê. ham mê cuộc sống nơi phồn hoa đô hội
1.十分留恋。
貪求眷戀。《西遊記》第二七回:「老孫一向秉教沙門,更無一毫嫉妒之意、貪戀之心,怎麼要分甚麼行李?」《文明小史》第三七回:「我怎麼貪戀爵位,不識羞恥,你倒罵得刻毒!」
Nghĩa
Việt
- Cihui 貪戀大都市生活。
- Tần suất từ tham luyến: tham luyến/mải mê/ham mê/rất lưu luyến/mãi mê; mải mê; ham mê; rất lưu luyến; mãi mê
- Biên soạn v. 1. cling to 2. hanker after
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貪求眷戀。《西遊記》第二七回:「老孫一向秉教沙門,更無一毫嫉妒之意、貪戀之心,怎麼要分甚麼行李?」《文明小史》第三七回:「我怎麼貪戀爵位,不識羞恥,你倒罵得刻毒!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.十分留恋。
Eng
- Cihui to cling to; to be reluctant to give up (sth); to have a fondness for (an indulgence etc)
- Tần suất từ v. 1. cling to 2. hanker after
Đức
- Handedict anschmiegen