死心搭地

sǐ xīn dā dì tử tâm đáp địa

Hán Việt: tử tâm đáp địa · Pinyin: sǐ xīn dā dì

Tổng quan

Cấu tạo: (tử) + (tâm) + (đáp) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一心一意,不作他想。元.馬致遠《青衫淚》第三折:「是他拂茶客青山沽酒旗,伴著我死心搭地。」也作「死心塌地」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容打定了主意,决不改变。同“死心塌地”。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容打定了主意,决不改变。同死心塌地”。