死心榻地

sǐ xīn tà dìtử tâm tháp địa

Hán Việt: tử tâm tháp địa · Pinyin: sǐ xīn tà dì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

即「死心塌地」。見「死心塌地」條。01.元.尚仲賢《氣英布》第一折:「那英布歸漢了也,我若是不殺他楚使,他怎肯死心榻地便肯歸降?」<a name="死心倒地"> </a>

Cấu tạo: 死 (tử) + 心 (tâm) + 榻 (tháp) + 地 (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「死心塌地」。見「死心塌地」條。01.元.尚仲賢《氣英布》第一折:「那英布歸漢了也,我若是不殺他楚使,他怎肯死心榻地便肯歸降?」<a name="死心倒地"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

死心塌地 · 死心搭地 · 死心眼儿 · 死心踏地 · 死心倒地 · 死心落地 · 死心眼