死心落地

sǐ xīn luò dì tử tâm lạc địa

Hán Việt: tử tâm lạc địa · Pinyin: sǐ xīn luò dì

Tổng quan

Cấu tạo: (tử) + (tâm) + (lạc) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容心甘情願,誠心誠意。猶「死心塌地」。見「死心塌地」條。01.《兒女英雄傳》第一○回:「安公子這幾個頭真是磕了個死心落地的,只見他連起帶拜的鬧了一陣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹死心塌地。形容打定了主意,决不改变。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹死心塌地。