死於非命
tử vu phi mệnh
Hán Việt: tử vu phi mệnh · Pinyin: sǐ yú fēi mìng
Tổng quan
cái chết thảm khốc (thành ngữ) | chết trong thảm họa | chết không tự nhiên
Nghĩa
Việt
- Cihui cái chết thảm khốc (thành ngữ) | chết trong thảm họa | chết không tự nhiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遭受意外危害而喪生,不是自然的死亡。《三國演義》第一○七回:「何、鄧二人死於非命,果應管輅之言。」《文明小史》第四一回:「以為將來一定可以為國宣勞,立威雪恥,那知一朝死於非命。」也作「死于非命」。
Eng
- CC-CEDICT violent death (idiom); to die in a disaster|an unnatural death
- Cihui 死於非命 ǐyúfēimìng f.e. die an unnatural/violent death