死灰復燃

sǐ huī fù rántử hôi phục nhiên

Hán Việt: tử hôi phục nhiên · Pinyin: sǐ huī fù rán

Tổng quan

PHỤC NHIÊN tro tàn lại cháy; khơi đống tro tàn (sự việc đã lụn bại, nay sống lại, thường chỉ nghĩa xấu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

烧剩的灰烬重新燃烧起来。比喻消失或沉寂后重又兴起死灰复燃,物有待尔, 把事情做得干净点,免得死灰复燃,又生出麻烦来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.已經熄滅的灰燼,又重新燃燒起來。如:「在郊外烤肉後,要確實將火苗熄滅,以免死灰復燃,引發火災。」 2.比喻已經平息的事情,又重新活動起來。如:「盜版軟體消聲匿跡一段時間後,最近又有死灰復燃的跡象。」

Cấu tạo: 死 (tử) + 灰 (hôi) + 復 (phục) + 燃 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tro tàn cháy lại (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: người thất thế quay lại có ảnh hưởng
  • Cihui điều xấu quay lại ám ảnh
  • Biên soạn resurgence; revival

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.已經熄滅的灰燼,又重新燃燒起來。如:「在郊外烤肉後,要確實將火苗熄滅,以免死灰復燃,引發火災。」 2.比喻已經平息的事情,又重新活動起來。如:「盜版軟體消聲匿跡一段時間後,最近又有死灰復燃的跡象。」

Eng

  • Cihui 死灰復燃 ǐhuīfùrán f.e. resurgence; revival

Từ liên quan

Gần nghĩa

死灰槁木 · 死灰復燎 · 死灰復然 · 死灰复燎 · 死灰复然