死灰槁木

sǐ huī gǎo mù tử hôi cảo mộc

Hán Việt: tử hôi cảo mộc · Pinyin: sǐ huī gǎo mù

Tổng quan

Cấu tạo: (tử) + (hôi) + (cảo) + (mộc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻枯槁而毫無生機的樣子。參見「槁木死灰」條。《西遊記》第五五回:「一個似軟玉溫香,一個如死灰槁木。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冷了的灰烬,枯槁的树木。比喻毫无生气或意志消沉,对世事无动于衷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻枯寂而没有生机。