死生存亡
tử sanh tồn vong
Hán Việt: tử sanh tồn vong · Pinyin: sǐ shēng cún wáng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生存或死亡。比喻情勢到了關鍵時刻。《左傳.定公十五年》:「夫禮,死生存亡之體也。」也作「生死存亡」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生存或者死亡。常比喻情势已到了非存即亡的关键时刻。
- Tân Hoa Tự Điển 生存或者死亡。常用比喻事态已经到了决定前途命运的关键时刻。亦作生死存亡”。