死相枕藉
tử tương chẩm tạ
Hán Việt: tử tương chẩm tạ · Pinyin: sǐ xiāng zhěn jí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 死去的人相互枕臥。形容死人很多。《明史.卷一八九.李文祥等傳.贊曰》:「抗言極論,竄謫接踵,而來者愈多;死相枕藉,而赴蹈恐後。」也作「死者相枕」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 枕藉:纵横相枕而卧。死亡的人相互枕藉而卧。形容死亡的人非常多。