死眉瞪眼

sǐ méi dèng yǎn tử mi trừng nhãn

Hán Việt: tử mi trừng nhãn · Pinyin: sǐ méi dèng yǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (tử) + (mi) + (trừng) + (nhãn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容表情冷漠。《紅樓夢》第一一○回:「偏偏那日人來的多,裡頭的人都死眉瞪眼的。鳳姐只得在那裡照料了一會子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眉不活,眼不动。比喻不灵活,不能应付。

Eng

  • Cihui 死眉瞪眼 ǐméidèngyǎn v.p. <coll.> 1. deadpan 2. inanimate