死者相枕

sǐ zhě xiāng zhěntử giả tương chẩm

Hán Việt: tử giả tương chẩm · Pinyin: sǐ zhě xiāng zhěn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

死亡的人相互枕藉而卧。形容死亡的人很多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

死去的人相互枕臥。形容死人很多。《魏書.卷九五.臨渭氐苻健傳》:「謝石乘勝追擊,至于青岡,死者相枕。」也作「死相枕藉」。

Cấu tạo: 死 (tử) + 者 (giả) + 相 (tương) + 枕 (chẩm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chết chồng chất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 死去的人相互枕臥。形容死人很多。《魏書.卷九五.臨渭氐苻健傳》:「謝石乘勝追擊,至于青岡,死者相枕。」也作「死相枕藉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死亡的人相互枕藉而卧。形容死亡的人很多。

Từ liên quan

Gần nghĩa

死者名册 · 死者名簿 · 死者的安息 · 死者青春长在