死而不朽

sǐ ér bù xiǔ tử nhi bất hủ

Hán Việt: tử nhi bất hủ · Pinyin: sǐ ér bù xiǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (tử) + (nhi) + (bất) + (hủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身雖死而聲名長存。《左傳.襄公二十四年》:「古人有言曰:『死而不朽,何謂也?』……大上有立德,其次有立功,其次有立言,雖久不廢,此之謂不朽。」《三國志.卷一五.魏書.賈逵傳》:「逵存有忠勛,沒而見思,可謂死而不朽者矣!」也作「歿而不朽」、「歿而無朽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指身虽死而声名、事业长存。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指身虽死而言论﹑事业等长存。
  • Tân Hoa Tự Điển 指身虽死而言论、事业等长存。