死而復生
tử nhi phục sanh
Hán Việt: tử nhi phục sanh · Pinyin: sǐ ér fù shēng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 死去了又活过来,形容生命不息。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to come back to life (after death)
- Cihui (idiom) to come back to life (after death)