死而復生

sǐ ér fù shēng tử nhi phục sanh

Hán Việt: tử nhi phục sanh · Pinyin: sǐ ér fù shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (tử) + (nhi) + (phục) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 死去後又甦醒過來。三國魏.曹植〈辯道論〉:「方士有董仲君,有罪系獄,佯死數日,目陷蟲出,死而復生,然後竟死。」《紅樓夢》第八二回:「好容易熬了一天,這會子瞧見你們,竟如死而復生的一樣。」也作「死而復甦」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to come back to life (after death)
  • Cihui (idiom) to come back to life (after death)
  • Cihui 死而復生 ǐ'érfùshēng f.e. rise from the dead