死而復甦

sǐ ér fù sū tử nhi phục tô

Hán Việt: tử nhi phục tô · Pinyin: sǐ ér fù sū

Tổng quan

Chết đi sống lại.☸

Cấu tạo: (tử) + (nhi) + (phục) + (tô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chết đi sống lại.☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 死去後又甦醒過來。宋.洪邁《夷堅丙志.卷一.九聖奇鬼》:「地獄百毒,湯钁銼碓,隨索隨見,鬼形糜碎,死而復甦屢矣。」也作「死而復生」。