死而無怨

sǐ ér wú yuàn tử nhi vô oán

Hán Việt: tử nhi vô oán · Pinyin: sǐ ér wú yuàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tử) + (nhi) + (vô) + (oán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即使死了也不怨恨後悔。元.楊梓《霍光鬼諫》第一折:「與皇家,出氣力,使殺我也死而無怨。」《三國演義》第四六回:「吾自有公道斬之,教他死而無怨。」也作「死而不悔」、「死而無悔」。

Eng

  • Cihui 死而無怨 ǐ'érwúyuàn v.p. die without a grudge