死而無悔
tử nhi vô hối
Hán Việt: tử nhi vô hối · Pinyin: sǐ ér wú huǐ
Tổng quan
chết mà không hối tiếc (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui chết mà không hối tiếc (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 即使死了仍不後悔。《論語.述而》:「暴虎馮河,死而無悔者,吾不與也。」也作「死而不悔」、「死而無怨」。
Eng
- CC-CEDICT to die without regret (idiom, from Analects)
- Cihui 死而無悔 ǐ'érwúhuǐ f.e. die without regrets