死胡同
tử hồ đồng
Hán Việt: tử hồ đồng · Pinyin: sǐ hú tòng
Tổng quan
ĐỒNG ngõ cụt
指只有一个出入口的胡同。比喻绝境、绝路。
1.只有一頭與外面相通的街巷。如:「他家住在死胡同的底端,進出不是很方便。」 2.比喻絕路。如:「堅持一種不合潮流的思想,就像走入死胡同般永無出路。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ngõ cụt
- Cihui hẻm cụt
- Tần suất từ ngõ cụt đường cùng, ngõ cụt, nước bí, tình trạng bế tắc không lối thoát ngõ cụt, thế bế tắc, thế không lối thoát; ngõ cụt , hẻm cụt; tử hồ đồng: ngõ cụt; ĐỒNG ngõ cụt; ngõ cụt
- Biên soạn blind alley; dead end street M:¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.只有一頭與外面相通的街巷。如:「他家住在死胡同的底端,進出不是很方便。」 2.比喻絕路。如:「堅持一種不合潮流的思想,就像走入死胡同般永無出路。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.走不通的巷道。多喻绝路。
- Kaggle Zh-Vi blind alley
Eng
- Cihui 死胡衕 ǐhútòng n. blind alley; dead end street M:¹tiáo
- Tần suất từ n. blind alley; dead end street M:¹tiáo
Đức
- Handedict Sackgasse