死馬當活馬醫
tử mã đương hoạt mã y
Hán Việt: tử mã đương hoạt mã y · Pinyin: sǐ mǎ dāng huó mǎ yī
Tổng quan
nghĩa đen: cho ngựa chết uống thuốc (thành ngữ) | nghĩa bóng: cố gắng mọi cách trong tình huống tuyệt vọng
Cấu tạo: 死 (tử) + 馬 (mã) + 當 (đương) + 活 (hoạt) + 馬 (mã) + 醫 (y)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: cho ngựa chết uống thuốc (thành ngữ) | nghĩa bóng: cố gắng mọi cách trong tình huống tuyệt vọng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻在絕望的情況下,仍盡力挽救。如:「就照你的方法做吧!到了這種地步,也只能死馬當活馬醫了。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to give medicine to a dead horse (idiom)|fig. to keep trying everything in a desperate situation
- Cihui lit. to give medicine to a dead horse (idiom); fig. to keep trying everything in a desperate situation