死馬當活馬醫

sǐ mǎ dāng huó mǎ yī tử mã đương hoạt mã y

Hán Việt: tử mã đương hoạt mã y · Pinyin: sǐ mǎ dāng huó mǎ yī

Tổng quan

nghĩa đen: cho ngựa chết uống thuốc (thành ngữ) | nghĩa bóng: cố gắng mọi cách trong tình huống tuyệt vọng

Cấu tạo: (tử) + (mã) + (đương) + (hoạt) + (mã) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cho ngựa chết uống thuốc (thành ngữ) | nghĩa bóng: cố gắng mọi cách trong tình huống tuyệt vọng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻明知事情已经无可求药,仍然抱一丝希望,积极挽救。也泛指做最后的尝试。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻明知事情已经无可求药,仍然抱万一希望,积极挽救。也泛指做最后的尝试。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to give medicine to a dead horse (idiom)|fig. to keep trying everything in a desperate situation
  • Cihui lit. to give medicine to a dead horse (idiom); fig. to keep trying everything in a desperate situation