死骨更肉 sǐ gǔ gèng ròu · tử cốt canh nhục Hán Việt: tử cốt canh nhục · Pinyin: sǐ gǔ gèng ròu Tổng quan Cấu tạo: 死 (tử) + 骨 (cốt) + 更 (canh) + 肉 (nhục)Pinyinsǐ gǔ gèng ròuHán Việttử cốt canh nhụcCấu tạo死 + 骨 + 更 + 肉 · tử + cốt + canh + nhục nghĩa thành phần: tử + cốt + canh + nhục Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 犹起死回生。形容医术高明。也比喻把已经没有希望的事物挽救过来。