殲一警百
tiêm nhất cảnh bách
Hán Việt: tiêm nhất cảnh bách · Pinyin: jiān yī jǐng bǎi
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 警:警告。处死一个人,借以警戒其他人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.杀一个人来警戒一批人。
- Tân Hoa Tự Điển 杀一个人来敬告一批人。
Hán Việt: tiêm nhất cảnh bách · Pinyin: jiān yī jǐng bǎi