殃及池魚

yāng jí chí yú ương cập trì ngư

Hán Việt: ương cập trì ngư · Pinyin: yāng jí chí yú

Tổng quan

Cấu tạo: (ương) + (cập) + (trì) + (ngư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻无缘无故地遭受祸害。

Eng

  • Cihui 殃及池魚 āngjíchíyú f.e. 1. innocent people caught up in turmoil 2. bring disaster to innocent people