殊辙同归
thù triệt đồng quy
Hán Việt: thù triệt đồng quy · Pinyin: shū chè tóng guī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 轍,車途。「殊轍同歸」猶「殊途同歸」。見「殊途同歸」條。01.宋.朱熹〈滄州精舍告先聖文〉:「張爰及司馬,學雖殊轍,道則同歸。」
Hán Việt: thù triệt đồng quy · Pinyin: shū chè tóng guī