殘燈末廟

cán dēng mò miào tàn đăng mạt miếu

Hán Việt: tàn đăng mạt miếu · Pinyin: cán dēng mò miào

Tổng quan

Cấu tạo: (tàn) + (đăng) + (mạt) + (miếu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 快要熄灭的灯,将要结束的庙会。比喻事情已经衰落,接近完结。