残缺不全

cán quē bù quántàn khuyết bất toàn

Hán Việt: tàn khuyết bất toàn · Pinyin: cán quē bù quán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

残:残破; 缺:缺少; 全:完整。残破、缺少,很不完全。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

殘破,缺損不完整。《文明小史》第五一回:「可惜帶到日本的那位翻譯,只懂英國話,日本話雖會幾句,卻是耳食之學,殘缺不全。」

Cấu tạo: 殘 (tàn) + 缺 (khuyết) + 不 (bất) + 全 (toàn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không đầy đủ
  • Biên soạn incomplete and fragmentary

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 残:残破; 缺:缺少; 全:完整。残破、缺少,很不完全。
  • Kaggle Zh-Vi multilated

Eng

  • Cihui 殘缺不全 ánquēbùquán f.e. incomplete and fragmentary; Zhè ¹juàn shū yǐjīng ∼ le. This volume is incomplete and fragmentary

Từ liên quan

Gần nghĩa

不全南也 · 不全角化 · 不全卵裂的 · 不全疝 · 残缺的 · 不全信地 · 不全信的 · 不全晶体