殘花敗柳

cán huā bài liǔ tàn hoa bại liễu

Hán Việt: tàn hoa bại liễu · Pinyin: cán huā bài liǔ

Tổng quan

hoa tàn liễu úa (thành ngữ) | nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã

Cấu tạo: (tàn) + (hoa) + (bại) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa tàn liễu úa (thành ngữ) | nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 败:衰败。残:凋残。凋残的柳树,残败了的花。旧时用以比喻生活放荡或被蹂躏遗弃的女子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻指被蹂躏遗弃的女子。
  • Tân Hoa Tự Điển 败衰败。残凋残。凋残的柳树,残败了的花。旧时用以比喻生活放荡或被蹂躏遗弃的女子。

Eng

  • CC-CEDICT broken flower, withered willow (idiom); fig. fallen woman
  • Cihui 殘花敗柳 ánhuābàiliǔ f.e. fallen angels (fig.)