殘兵敗將

cán bīng bài jiàng tàn binh bại tương

Hán Việt: tàn binh bại tương · Pinyin: cán bīng bài jiàng

Tổng quan

quân đội tan tác, tướng bại trận (thành ngữ) | tàn quân rải rác

Cấu tạo: (tàn) + (binh) + (bại) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân đội tan tác, tướng bại trận (thành ngữ) | tàn quân rải rác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰敗後殘餘的兵將。《孤本元明雜劇.伐晉興齊.第四折》:「如今追擊殘兵敗將,遂收故境,引兵而回。」明.邵璨《香囊記》第二○齣:「我如今連被岳家軍殺敗,收聚些殘兵敗將,濟不得事,目下就要拔營回去如何?」也作「敗將殘兵」、「殘軍敗將」。

Eng

  • CC-CEDICT ruined army, defeated general (idiom); scattered remnants
  • Cihui 殘兵敗將 ánbīngbàijiàng f.e. remnants of a routed army