殘杯冷炙

cán bēi lěng zhì tàn bôi lãnh chích

Hán Việt: tàn bôi lãnh chích · Pinyin: cán bēi lěng zhì

Tổng quan

cơm thừa canh cặn: thịt thừa rượu cặn

Cấu tạo: (tàn) + (bôi) + (lãnh) + (chích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơm thừa canh cặn: thịt thừa rượu cặn
  • Cihui cơm thừa canh cặn; thịt thừa rượu cặn。指吃剩下的酒飯。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剩餘的酒菜。元.喬吉〈賣花聲.肝腸百鍊爐間鐵〉曲:「尖風薄雪,殘杯冷炙,掩清燈竹籬茅舍。」《孽海花》第二○回:「雯兄不嫌殘杯冷炙,就請入座。」也作「殘槃冷炙」、「餘杯冷炙」。

Eng

  • Cihui 殘杯冷炙 ánbēi-lěngzhì n. 1. the leavings of meals 2. leftovers from a rich man's table