殘燈末廟

cán dēng mò miào tàn đăng mạt miếu

Hán Việt: tàn đăng mạt miếu · Pinyin: cán dēng mò miào

Tổng quan

Cấu tạo: (tàn) + (đăng) + (mạt) + (miếu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燈會、廟會的會期將盡。比喻繁華景況或事態已衰頹難挽。如:「此事已是殘燈末廟,大勢難回,不必再苛責自己。」