殘篇斷簡

cán piān duàn jiǎn tàn thiên đoạn giản

Hán Việt: tàn thiên đoạn giản · Pinyin: cán piān duàn jiǎn

Tổng quan

chắp vá: đứt đoạn

Cấu tạo: (tàn) + (thiên) + (đoạn) + (giản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chắp vá: đứt đoạn
  • Cihui chắp vá; đứt đoạn。殘缺不全的書本或文章。也說斷簡殘編、斷簡殘篇或斷編殘簡、斷篇殘簡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殘缺散亂的書籍。明.李贄〈子由解老序〉:「子由乃獨得微言於殘篇斷簡之中,宜其善發老子之蘊,使五千餘言爛然如皎日。」也作「斷篇殘簡」、「斷簡殘篇」。

Eng

  • Cihui 殘篇斷簡 ánpiānduànjiǎn f.e. fragments of ancient texts