殘羹

cán gēng tàn canh

Hán Việt: tàn canh · Pinyin: cán gēng

Tổng quan

thức ăn thừa

Cấu tạo: (tàn) + (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thức ăn thừa
  • Cihui tàn canh tàn canh ☆Món canh còn thừa. Thường nói: Tàn canh lãnh phạn 殘羹冷飯 (canh thừa cơm nguội, tức cơm thừa canh cặn, chỉ cuộc sống tôi tớ).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吃剩的飯菜羹湯。如:「他把昨天的剩菜殘羹溫熱後,湊合著當午餐。」

Eng

  • CC-CEDICT leftovers from a meal
  • Cihui leftovers from a meal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷炙 · 馂余