殘羹
tàn canh
Hán Việt: tàn canh · Pinyin: cán gēng
Tổng quan
thức ăn thừa
吃剩的飯菜羹湯。如:「他把昨天的剩菜殘羹溫熱後,湊合著當午餐。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Món canh còn thừa. Thường nói: Tàn canh lãnh phạn 殘羹冷飯 (canh thừa cơm nguội, tức cơm thừa canh cặn, chỉ cuộc sống tôi tớ).; thức ăn thừa
- Biên soạn 殘羹 cángēng n. leavings of meals
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吃剩的飯菜羹湯。如:「他把昨天的剩菜殘羹溫熱後,湊合著當午餐。」
Eng
- Cihui leftovers from a meal
- Tần suất từ 殘羹 cángēng n. leavings of meals
other
- Nguồn khác Món canh còn thừa. Thường nói: Tàn canh lãnh phạn 殘羹冷飯 (canh thừa cơm nguội, tức cơm thừa canh cặn, chỉ cuộc sống tôi tớ)
- Nguồn khác Tàn canh lãnh phạn 殘羹冷飯 (canh thừa cơm nguội, tức cơm thừa canh cặn, chỉ cuộc sống tôi tớ)